Thông báo KQLCNT: Gói thầu 2.ICB17/04 - Cung cấp thiết bị cho các trường xây mới đợt 4 - 33 trường

Tên bên mời thầu: BQL Dự án Phát triển Giáo dục THPT giai đoạn 2

Địa chỉ: 112 Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại/fax/email: duanthpt2@gmail.com

Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị cho các trường xây mới đợt 4 – 33 trường

Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hành cạnh tranh quốc tế

Giá gói thầu: 1.650.000 USD ​

Giá trúng thầu: 1.629.035,10 USD​

Nhà thầu trúng thầu: Liên danh Công ty cổ phần thiết bị hóa chất Thăng Long và Công ty TNHH công nghệ Hồng Cơ​

Các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu:

- Công ty cổ phần tích hợp hệ thống CMC (CMC)

- Công ty cổ phần công nghệ và truyền hình (Tekcast)

- Liên danh Công ty cổ phần thiết bị hóa chất Thăng Long và Công ty TNHH công nghệ Hồng Cơ (Liên danh)

Loại hợp đồng: Trọn gói

Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

Quyết định phê duyệt: Số 348/QĐ-BQLCDA ngày 12/3/2018 của Ban quản lý các Dự án – Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tin về các hàng hóa thuộc gói thầu:

Đơn vị tính: USD

TT

Tên hàng hoá và dịch vụ

ĐVT

Xuất xứ

Số lượng

Đơn giá

Tổng giá (chưa gồm VAT)

VAT

Tổng giá ( đã gồm thuế VAT)

I

Thiết bị cho phòng tin học và thư viện

       

930.072,00

93.007,20

1.023.079,20

1

Máy chủ

Cái

Đài Loan, Trung Quốc

33

4.800,00

158.400,00

15.840,00

174.240,00

2

UPS cho máy chủ

Cái

Trung Quốc

33

900,00

29.700,00

2.970,00

32.670,00

3

Máy tính cho giáo viên

Cái

Đài Loan, Trung Quốc

33

900,00

29.700,00

2.970,00

32.670,00

4

Máy tính cho thư viện

Cái

Đài Loan, Trung Quốc

99

800,00

79.200,00

7.920,00

87.120,00

5

Máy tính cho học sinh

Cái

Đài Loan, Trung Quốc

792

613,00

485.496,00

48.549,60

534.045,60

6

Máy tính xách tay

Cái

Đài Loan, Trung Quốc

66

880,00

58.080,00

5.808,00

63.888,00

7

UPS cho máy tính

Cái

Trung Quốc

924

54,00

49.896,00

4.989,60

54.885,60

8

Máy in laser đen trắng

Cái

Nhật Bản, Trung Quốc

33

620,00

20.460,00

2.046,00

22.506,00

9

Thiết bị mạng, thiết bị điện và phụ kiện + v/c lắp đặt

Bộ

Trung Quốc

33

580,00

19.140,00

1.914,00

21.054,00

II

Thiết bị hỗ trợ dạy học và nghe nhìn

       

400.389,00

40.038,90

440.427,90

10

Máy chiếu đa năng loại 1

Cái

Nhật Bản

33

2.040,00

67.320,00

6.732,00

74.052,00

11

Máy chiếu đa năng loại 2 + point write camera modules

Bộ

Trung Quốc

33

1.520,00

50.160,00

5.016,00

55.176,00

12

Máy chiếu vật thể

Cái

Trung Quốc

66

750,00

49.500,00

4.950,00

54.450,00

13

Màn chiếu điện

Cái

Trung Quốc

33

170,00

5.610,00

561,00

6.171,00

14

Màn chiếu 3 chân

Cái

Trung Quốc

99

93,00

9.207,00

920,70

10.127,70

15

Máy scan

Cái

Trung Quốc

33

880,00

29.040,00

2.904,00

31.944,00

16

Hệ thống âm thanh cố định

Hệ thống

           

16.1

Âm ly

Cái

Indonesia

33

280,00

9.240,00

924,00

10.164,00

16.2

Loa

Cái

Indonesia

132

72,00

9.504,00

950,40

10.454,40

16.3

Hệ thống micro không dây

Hệ thống

 

33

440,00

14.520,00

1.452,00

15.972,00

 

- Bộ thu không dây

Cái

Đài Loan

33

       
 

- Micro không dây

Cái

Đài Loan

33

       

16.4

Micro điện động có dây

Cái

Philippines

33

68,00

2.244,00

224,40

2.468,40

16.5

Chân đế micro

Cái

Trung Quốc

33

58,00

1.914,00

191,40

2.105,40

17

Hệ thống âm thanh di động

Hệ thống

Hàn Quốc

33

1.040,00

34.320,00

3.432,00

37.752,00

18

Máy quay KTS

Cái

Trung Quốc

33

800,00

26.400,00

2.640,00

29.040,00

19

Đầu DVD

Cái

Trung Quốc

66

75,00

4.950,00

495,00

5.445,00

20

Tivi

Cái

Indonesia

66

1.020,00

67.320,00

6.732,00

74.052,00

21

Phụ kiện lắp đặt (Giá treo máy chiếu, dây tín hiệu, dây nguồn, ống gen, vít nở, aptomat….)

Bộ

 

33

580,00

19.140,00

1.914,00

21.054,00

III

Thiết bị văn phòng

       

150.480,00

15.048,00

165.528,00

22

Máy photocopy

Cái

Trung Quốc

33

4.100,00

135.300,00

13.530,00

148.830,00

23

Máy fax

Cái

Hàn Quốc

33

460,00

15.180,00

1.518,00

16.698,00

24

Lắp đặt vận chuyển

Gói

 

33

       
 

Tổng cộng

       

1.480.941,00

148.094,10

1.629.035,10

 

NOTIFICATION FOR CONTRACT AWARD

 

To: Government Public Procurement Bulletin – Ministry of Planning and Investment

 

       Purchaser: The Second Upper Secondary Education Development Project – Ministry of Education and Training

        Address: 112 Trung Hoa Str., Cau Giay dist., Hanoi, Vietnam

       Tel/Fascimille/Email: (84-4)37836101 - (84-4)37836102 / (84-4)3783 3030 / duanthpt2@gmail.com

       We would like the Procurement Bulletin to post result of contract award as below:

  1. Project name : The Second Upper Secondary Education Development Project
  2. Package name:  2.ICB17/04 – Provision of Equipment for newly constructed schools (Package 4 – 33 schools)
  3. Invitation for Bids: No 174 dated 15/9/2017 on Procurement bulletin
  4. Procurement method: International Competitive Bidding (ICB)
  5. Package Estimate: 1.650.000 USD
  6. Contract award price: 1,629,035.10 USD
  7. Winning bidder: Joint Venture of Thang Long Chemicals and Instruments JSC and Hong Co Technology Company Limited
  8. Contract type: Lump sum/Fixed price
  9. Contract implementation time: 120 days from contract signing date
  10.  No objection letter: Decision No. 348QĐ-BQLCDA dated 12/03/2018 from Projects Management  Board - MoET
  11.  Information of items in the package (Based on report for bids evaluation):

 

Unit: USD

No.

Description

Country of Origin

Quantity

Unit Price

Total (VAT excluded)

VAT

Total (VAT included)

1

2

3

5

6

7

8

9

I

Equipment for IT room and library

 

 

 

930.072,00

93.007,20

1.023.079,20

1

Server

Taiwan, China

33

4.800,00

158.400,00

15.840,00

174.240,00

2

UPS for server

China

33

900,00

29.700,00

2.970,00

32.670,00

3

Computer for teacher

Taiwan, China

33

900,00

29.700,00

2.970,00

32.670,00

4

Computer for library

Taiwan, China

99

800,00

79.200,00

7.920,00

87.120,00

5

Computer for students

Taiwan, China

792

613,00

485.496,00

48.549,60

534.045,60

6

Notebooks

Taiwan, China

66

880,00

58.080,00

5.808,00

63.888,00

7

UPS for computers

China

924

54,00

49.896,00

4.989,60

54.885,60

8

Laser printer

Japan, China

33

620,00

20.460,00

2.046,00

22.506,00

9

LAN equipment, accessories and spare parts

China

33

580,00

19.140,00

1.914,00

21.054,00

II

Teaching equipment and audio visual equipment

 

 

 

400.389,00

40.038,90

440.427,90

10

Projector 1

Japan

33

2.040,00

67.320,00

6.732,00

74.052,00

11

Projector 2 + Point Write camera modules

China

33

1.520,00

50.160,00

5.016,00

55.176,00

12

Document camera

China

66

750,00

49.500,00

4.950,00

54.450,00

13

Wall electric screen

China

33

170,00

5.610,00

561,00

6.171,00

14

Tripod projection screen

China

99

93,00

9.207,00

920,70

10.127,70

15

Scanner

China

33

880,00

29.040,00

2.904,00

31.944,00

16

Fixed audio system

 

 

       

16.1

Mixer Power Amplifier

Indonesia

33

280,00

9.240,00

924,00

10.164,00

16.2

Universal Speaker

Indonesia

132

72,00

9.504,00

950,40

10.454,40

16.3

Wireless micro

 

33

440,00

14.520,00

1.452,00

15.972,00

 

- Wireless tuner 

Taiwan

33

       
 

- Wireless microphone

Taiwan

33

       

16.4

Handheld microphone

Philippines

33

68,00

2.244,00

224,40

2.468,40

16.5

Microphone stand

China

33

58,00

1.914,00

191,40

2.105,40

17

Portable audio system

Korea

33

1.040,00

34.320,00

3.432,00

37.752,00

18

Handy cam Camcorder

China

33

800,00

26.400,00

2.640,00

29.040,00

19

DVD Player

China

66

75,00

4.950,00

495,00

5.445,00

20

TV

Indonesia

66

1.020,00

67.320,00

6.732,00

74.052,00

21

LAN equipment, accessories and spare parts

 

33

580,00

19.140,00

1.914,00

21.054,00

III

Office equipment

 

 

 

150.480,00

15.048,00

165.528,00

22

Photocopier

China

33

4.100,00

135.300,00

13.530,00

148.830,00

23

Fax

Korea

33

460,00

15.180,00

1.518,00

16.698,00

24

Deliver, installation provision of know how training

 

33

       
 

Total amount

 

 

 

1.480.941,00

148.094,10

1.629.035,10

^
TOP