Thông báo KQLCNT: Gói thầu 2.NCB17/01 - Cung cấp đồ gỗ cho các trường xây mới đợt 4 - 22 trường

Tên bên mời thầu: BQL Dự án Phát triển Giáo dục THPT giai đoạn 2

Địa chỉ: 112 Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại/fax/email: duanthpt2@gmail.com

Tên gói thầu: Cung cấp đồ gỗ cho các trường xây mới đợt 4 – 22 trường

Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hành cạnh tranh trong nước

Giá gói thầu: 10.995.296.400 VND

Giá trúng thầu: 10.949.839.000 VND

Nhà thầu trúng thầu: Công ty TNHH Thiết bị Giáo dục và Đồ chơi Tràng An

Các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu:

- Công ty TNHH SX TM Minh Tường Phát

- Công ty Cổ phần Thiết bị Khoa học Kỹ thuật Biển Đông

- Công ty Cổ phần Thiết bị giáo dục Hải Hà

- Công ty TNHH Thiết bị Giáo dục và Đồ chơi Tràng An

Loại hợp đồng: Trọn gói

Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

Quyết định phê duyệt: Số 1286/QĐ-QLCDA ngày 22/12/2017của Ban quản lý các Dự án – Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tin về các hàng hóa thuộc gói thầu:

TT

Tên hàng hóa

Xuất xứ

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Thuế VAT

Tổng giá cho từng hạng mục

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

PHÒNG HỌC

 

 

 

 

1

Bàn học sinh 2 chỗ ngồi

Việt nam

1760

 1,305,818

2,298,240,000

229,824,000

2,528,064,000

2

Ghế học sinh

Việt nam

3520

 254,945

897,408,000

 89,740,800

 987,148,800

3

Bảng chống lóa chống xước Ceramic

Việt nam

88

 4,798,364

422,256,000

 42,225,600

464,481,600

4

Bàn giáo viên

Việt nam

88

 1,616,727

142,272,000

 14,227,200

156,499,200

5

Ghế giáo viên

Việt nam

88

 309,873

27,268,800

 2,726,880

29,995,680

II

PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ

 

 

 

1

Bàn thí nghiệm giáo viên vật lý

Việt nam

20

3,685,000

76,380,000

7,638,000

84,018,000

2

Ghế giáo viên

Việt nam

40

299,000

12,394,909

1,239,491

13,634,400

3

Bảng chống lóa chống xước Ceramic

Việt nam

20

4,630,000

95,967,273

9,596,727

105,564,000

4

Bàn thí nghiệm vật lý học sinh 2 chỗ

Việt nam

400

3,548,000

1,470,807,273

147,080,727

1,617,888,000

5

Ghế thí nghiệm học sinh

Việt nam

800

275,000

228,000,000

22,800,000

250,800,000

6

Tủ điều khiển trung tâm

Việt nam

20

11,960,000

247,898,182

24,789,818

272,688,000

7

Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên vật lý

Việt nam

20

2,440,000

50,574,545

5,057,455

55,632,000

8

Tủ thiết bị dạy học

Việt nam

40

3,060,000

126,850,909

 12,685,091

139,536,000

9

Tủ y tế treo tường

Việt nam

20

646,000

13,389,818

1,338,982

14,728,800

10

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Việt nam

20

1,270,000

26,323,636

2,632,364

28,956,000

11

Giá sắt để thiết bị

Việt nam

20

5,300,000

109,854,545

10,985,455

120,840,000

12

Chậu rửa bằng compozit và vòi nước

Việt nam

40

2,475,000

102,600,000

10,260,000

112,860,000

13

Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm vật lý

Việt nam

20

4,820,000

99,905,455

9,990,545

109,896,000

III

PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC 

 

 

 

1

Bàn thí nghiệm giáo viên hóa học

Việt nam

17

1,450,000

25,546,364

2,554,636

28,101,000

2

Ghế giáo viên

Việt nam

34

299,000

10,535,673

1,053,567

11,589,240

3

Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ ngồi

Việt nam

170

4,428,000

780,133,091

 78,013,309

858,146,400

4

Ghế thí nghiệm học sinh

Việt nam

680

275,000

193,800,000

 19,380,000

213,180,000

5

Bảng chống lóa chống xước Ceramic

Việt nam

17

4,630,000

81,572,182

 8,157,218

89,729,400

6

Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên

Việt nam

17

1,450,000

25,546,364

 2,554,636

28,101,000

7

Tủ đựng hóa chất

Việt nam

17

10,610,000

186,928,909

 18,692,891

205,621,800

8

Chậu rửa bằng composite và vòi nước

Việt nam

34

2,440,000

85,976,727

 8,597,673

94,574,400

9

Tủ thiết bị dạy học

Việt nam

17

3,060,000

53,911,636

 5,391,164

59,302,800

10

Tủ y tế treo tường

Việt nam

17

646,000

11,381,345

 1,138,135

12,519,480

11

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Việt nam

17

1,270,000

22,375,091

 2,237,509

24,612,600

12

Quạt thông gió

Việt nam

34

960,000

33,826,909

 3,382,691

37,209,600

13

Giá sắt để thiết bị

Việt nam

17

5,300,000

93,376,364

 9,337,636

102,714,000

14

Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm

Việt nam

17

9,640,000

169,839,273

 16,983,927

186,823,200

IV

PHÒNG THÌ NGHIỆM SINH HỌC 

 

 

 

1

Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học

Việt nam

16

3,666,000

60,788,945

6,078,895

66,867,840

2

Ghế giáo viên

Việt nam

32

299,000

9,915,927

991,593

10,907,520

3

Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ

Việt nam

160

6,156,000

1,020,776,727

102,077,673

1,122,854,400

4

Ghế thí nghiệm học sinh

Việt nam

640

275,000

182,400,000

18,240,000

200,640,000

5

Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên

Việt nam

16

4,580,000

75,944,727

7,594,473

83,539,200

6

Bảng chống lóa chống xước Ceramic

Việt nam

16

3,087,000

51,188,073

5,118,807

56,306,880

7

Tủ thiết bị dạy học

Việt nam

16

3,060,000

50,740,364

5,074,036

55,814,400

8

Tủ y tế treo tường

Việt nam

16

646,000

10,711,855

1,071,185

11,783,040

9

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Việt nam

16

1,270,000

21,058,909

2,105,891

23,164,800

10

Giá sắt để thiết bị

Việt nam

16

5,300,000

87,883,636

8,788,364

96,672,000

11

Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm

Việt nam

16

9,640,000

159,848,727

15,984,873

175,833,600

TỔNG

 

 

 

10,949,839,000

 

^
TOP